Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 353 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tặng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 69 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách