Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Tú, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 573 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)