Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phan hữu Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 798 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 209 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 745 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 286 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu TRinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 250 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách