Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 615 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 452 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3535 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 541 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách