Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn hữu Lẫy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hữu Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn hữu Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Tươi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hữu sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Hựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Hữu Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hữu Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Viết Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 542 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hữu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Mỹ, Huỳnh Lôi An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Hữu Lưu
  16. Phan Hữu Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Hữu Đổ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 432 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách