Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Chút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chăm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Chắt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 113 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Chức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Các Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THÁI BÌNH Đơn vị: D72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hữu Cách
  18. Nguyễn Hữu Cán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Cân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách