Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Khuất Hữu Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Khuất Hữu Soạn Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Khuất Hữu Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Khuất Hữu Thìn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Khuất Hữu Thứ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Khuất Hữu Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Khuất Hữu Tập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Khuất Hữu Vân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Khuất Hữu Vây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Khuất Hữu Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Khuất Hữu Đề Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Khổng Văn Hựu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Kiều Hữu Dược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Kiều Hữu Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Kiều Hữu Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Kiều Hữu Tạo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kiều Hữu Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lâm Hữu Khả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lâm Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lã Hữu Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách