Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đỗ Hữu Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Phước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Thoại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1961 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4a Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Xứng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hữu Đoàn Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2293 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách