Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đoàn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hữu Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 82 · Hàng VH6 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Nhã Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hữu Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 131 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hữu Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 277 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Hữu Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hữu Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hữu Yến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hữu Đắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Hứu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đoãn Hữu Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  19. Đàm Hữu Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách