Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Vương Hữu Lung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Hữu Nghiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vương Hữu Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Hữu Tiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Hữu Tắng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vương Văn Hưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vừ Hữu Đụng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1A Xem chi tiết →
- hoàng hữu giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- hoàng hữu thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê hữu sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
- lê hữu đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn hữu chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 474 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- nguyễn hữu cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)