Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4590 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1186 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1477 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4694 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 550 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)