Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phạm hửu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1976 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Phạm hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phớ Hữu Nhó Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phựng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Quõn Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Thái Hữu Trực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Triệu Hữu Chêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Trương Hữu Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trương Hữu Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Trương Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  11. Trương Hữu Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trương Hữu Học Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trương Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Trương Hữu Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  15. Trương Hữu Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Hữu Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Hữu Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trương Hữu Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Hữu Mật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Hữu Ngải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách