Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 292 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1718 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 233 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 695 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 647 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)