Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu ứng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1981 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 123 · Hàng 16 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 120 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hữu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách