Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Soạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3138 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)