Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu H 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu A11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu C2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 350 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 4b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 21/1/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách