Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 39 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quýnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 291 · Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/9/1957 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 301 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 180 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu SInh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/10/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 3B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Soạn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách