Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 553 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 225 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lâu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/9/1987 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lõm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lùng Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 2/5/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 348 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách