Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/2/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Phú Thịnh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1658 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 495 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/9/1959 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách