Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/11/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 366 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 12/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 247 · Lô Đ Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)