Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 384 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Khổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 245 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Kiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Kiểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 325 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách