Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Hồ Hữu Bảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Hiền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Khôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Nhơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô A Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Đạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/11/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hữu Thanh Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1976 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Khổng Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Khổng Hữu Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Khổng Hữu Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Khổng Hữu Trần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)