Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1171 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)