Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đỗ Hữu Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1597 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/11/1977 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Đa - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1633 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Kưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 915 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Tẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 629 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 315 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)