Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 556 Xem chi tiết →
  9. Đặng văn Hưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hứu Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng D Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Bàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Bách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Của Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hữu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 249 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách