Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đào Hữu Hước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Hữu Thích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Hữu Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Thái Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đĩnh Hữu Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đậu Hữu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Đặng Hữu Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hữu Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1697 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hữu Hận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1139 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Hữu Nghing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Đặng Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  16. Đặng Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1633 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3153 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hữu Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách