Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. nguyễn hữu tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  2. nguyễn hữu trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 93 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. nguyễn hữu trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  4. nguyễn hữu tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  5. nguyễn hữu vối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
  6. phan hữu bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  7. phan hữu thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  8. phan hữu thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. phan hữu đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  10. phan hữu đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  11. phan văn hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 42007 Xem chi tiết →
  12. phạm bá hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  13. phạm hữu toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  14. thiều hữu toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 271 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  15. trần hữu mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 114 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  16. trần hữu mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. võ hữu lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. võ hữu sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Âu Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Đinh Hữu Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 11 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách