Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Văn Hữu Khiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 125 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Cách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Hữu Học Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/7/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Hữu Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1839 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Khánh Năm sinh: 8/9/ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 138 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Khắc Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Kích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2006 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Lanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 46 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Lật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Mại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Hữu Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Nguyên Năm sinh: 10/1/ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Hữu Ngạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hữu Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách