Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Trần Hữu Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xiệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1422 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 820 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 106 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)