Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 730 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 948 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 378 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 545 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1975 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 805 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)