Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phạm Kim Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 154 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 240 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 290 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1733 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hựu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 349 Xem chi tiết →
  12. Phạm hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm hữu Sông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm hữu Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Hựu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. TRần Hữu trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Thái Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5a Xem chi tiết →
  18. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Hựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách