Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phùng Hữu Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phùng Hữu Học Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phùng Hữu Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 886 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phùng Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
  9. Phùng Hữu Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Hữu Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phùng hữu Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Bào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1940 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách