Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Phan Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Hữu Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42279 Xem chi tiết →
  4. Phan Hữu Nhua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu Nhơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Hữu Trị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Hữu Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Hữu Tín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Hữu Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Hữu Điều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  14. Phan Hữu Đạm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Hữu Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Phan Thế Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Tấn Hựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách