Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Ngô Hữu Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 4 · Lô B2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Hữu Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Ngô Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 891 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 197 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngũ Hữu Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Ngũ Hữu Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngũ Hữu Ngô Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Ngũ Hữu Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ninh Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Nông Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1874 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Phan Hữu Bùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Hữu Chuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Hữu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 180 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Hữu Dũng Năm sinh: 1/9/1937 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Dư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 291 Xem chi tiết →
  17. Phan Hữu Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 Xem chi tiết →
  18. Phan Hữu Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Hữu Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Phan Hữu Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách