Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Lương Hữu Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lương Hữu Thung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1383 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lương Hữu Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 777 Xem chi tiết →
- Lại Hữu Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nghuyễn Hữu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1983 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 282 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưu Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 802 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 255 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)