Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu khảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 327 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu ái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu ám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 838 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 247 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 956 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1961 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách