Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tấc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 206 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tựa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Uyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 137 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 38 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách