Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 219 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Thoại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 206 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1941 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Xa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 216 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Lê Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 786 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lý Hữu Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lý Hữu Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lưu Hữu Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Hữu Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách