Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thành Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tháu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 570 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 615 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1981 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 606 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách