Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2852 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 275 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1955 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 250 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 385 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Quan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách