Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Mạc Văn Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1731 Xem chi tiết →
  2. Nguyên Hữu Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cửu (Hữu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyẽn Hữu Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyến Hữu Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cự Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 253 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hưu Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hửu Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 913 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hửu Nhường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 347 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hửu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hửu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 374 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hửu Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 199 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách