Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Lưu Hữu Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1123 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Hửu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Bân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Bút Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lương Hữu Sản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Mai Hưũ Thụ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 147 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Triệu Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Hữu Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I29 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Hứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)