Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Lê Hữu Tắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  7. Lê Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Khắc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 171 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Phú Hữu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Sỹ Hữu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1730 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê văn hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lý Hưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lý Hữu Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42150 Xem chi tiết →
  19. Lý Hữu Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  20. Lý Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42058 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách