Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Hoàng Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng hữu Nghỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hữu Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 22 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hữu Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hữu Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hữu Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 46 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Hữu Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Hữu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 559 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách