Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đỗ Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hữu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1996 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Bình Hữu Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 304 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 103 · Lô 1 · Khu 103 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 136 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1989 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)