Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 173 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Trịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 110 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hữu Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hữu Xây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 · Hàng b Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Đán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hữu ẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Lương Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách