Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đỗ Hữu My Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Môn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng n Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nho Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Oanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Oanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Sơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng b Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)