Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.
- Đào Hữu Bạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Lãm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Phủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Sảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thiềm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Tôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đào Hữu ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Càng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng a Xem chi tiết →
Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)