Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Vũ Đức Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vương Hữu Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/8/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vương Hữu Huỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vương Hữu Kim Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vương Hữu Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vương Hữu Mật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Vương Hữu Su Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  11. nguyễn hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  12. trần công Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Đinh Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đinh Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Đinh Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  18. Đinh Hữu Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Hữu Kiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3.814 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.814 người trong các danh sách