Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hữu”.

  1. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trang Hữu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Hứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Hưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Chim Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hữu Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Hồ Hữu Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hứu Thị Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Kiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Mai Hữu Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Mai Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3.773 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Chi Phu - Soài riêng - Khơ me
  2. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  4. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
→ Xem cả 3.773 người trong các danh sách